Giá ống kẽm nhúng nóng Hoà Phát mới nhất tháng 03.2022

Công ty chúng tôi là đại lý phân phối cấp 1 ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát. Sau đây là bảng báo giá bán lẻ mới nhất ngày 14/03/2022 để quý khách kham khảo. Báo giá này đã bao gồm thuế vat 10%, để có giá tốt nhất cho từng đơn hàng cụ thể vui lòng liên hệ trực tiếp qua điện thoại hoặc zalo.

GIÁ ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG HOÀ PHÁT NGÀY 14/03/2022
(Bảng giá bán lẻ đã có thuế VAT 10%)

Quy cách

Độ dày (mm)

Tỉ trọng kg/cây 6m

Đơn giá/kg

Đơn giá/cây 6m

ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (ĐK TRONG)

1.6

4.642

33,900

157,364

1.9

5.484

33,300

182,617

2.1

5.938

31,800

188,828

2.3

6.435

31,800

204,633

2.6

7.26

31,800

230,868

ỐNG 27
DN 26.65 (ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)

1.6

5.933

33,900

201,129

1.9

6.961

33,300

231,801

2.1

7.704

31,800

244,987

2.3

8.286

31,800

263,495

2.6

9.36

31,800

297,648

ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)

1.6

7.556

33,900

256,148

1.9

8.888

33,300

295,970

2.1

9.762

31,800

310,432

2.3

10.722

31,800

340,960

2.5

11.46

31,800

364,428

2.6

11.886

31,800

377,975

2.9

13.128

31,800

417,470

3.2

14.4

31,800

457,920

3.6

16.2

31,800

515,160

ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)

1.6

9.617

33,900

326,016

1.9

11.335

33,300

377,456

2.1

12.467

31,800

396,451

2.3

13.56

31,800

431,208

2.6

15.24

31,800

484,632

2.9

16.87

31,800

536,466

3.2

18.6

31,800

591,480

3.6

20.56

31,800

653,808

4.0

22.61

31,800

718,998

ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)

1.6

11

33,900

372,900

1.9

12.995

33,300

432,734

2.1

14.3

31,800

454,740

2.3

15.59

31,800

495,762

2.5

16.98

31,800

539,964

2.9

19.38

31,800

616,284

3.2

21.42

31,800

681,156

3.6

23.71

31,800

753,978

4.0

26.1

31,800

829,980

ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)

1.9

16.3

33,300

542,790

2.1

17.97

31,800

571,446

2.3

19.612

31,800

623,662

2.6

22.158

31,800

704,624

2.9

24.48

31,800

778,464

3.2

26.861

31,800

854,180

3.6

30.18

31,800

959,724

4

33.1

31,800

1,052,580

4.5

36.89

31,800

1,173,102

5.0

40.62

31,800

1,291,716

ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)

2.1

22.851

31,800

726,662

2.3

24.958

31,800

793,664

2.5

27.04

31,800

859,872

2.7

29.14

31,800

926,652

2.9

31.368

31,800

997,502

3.2

34.26

31,800

1,089,468

3.6

38.58

31,800

1,226,844

4

42.4

31,800

1,348,320

4.5

47.34

31,800

1,505,412

5.0

52.23

31,800

1,660,914

ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)

2.1

26.799

31,800

852,208

2.3

29.283

31,800

931,199

2.5

31.74

31,800

1,009,332

2.7

34.22

31,800

1,088,196

2.9

36.828

31,800

1,171,130

3.2

40.32

31,800

1,282,176

3.6

45.14

31,800

1,435,452

4

50.22

31,800

1,596,996

4.5

55.8

31,800

1,774,440

5.0

61.63

31,800

1,959,834

ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)

2.5

41.06

31,800

1,305,708

2.7

44.29

31,800

1,408,422

2.9

47.484

31,800

1,509,991

3

49.07

31,800

1,560,426

3.2

52.578

31,800

1,671,980

3.6

58.5

31,800

1,860,300

4

64.84

31,800

2,061,912

4.5

73.2

31,800

2,327,760

5.0

80.27

31,800

2,552,586

ỐNG 141
DN 141.3 (ĐK NGOÀI)
DN 125 (ĐK TRONG)

3.96

80.46

32,300

2,598,858

4.78

96.54

32,300

3,118,242

5.16

103.95

32,300

3,357,585

5.56

111.66

32,300

3,606,618

6.35

126.8

32,300

4,095,640

ỐNG 168
DN 168.3 (ĐK NGOÀI)
DN 150 (ĐK TRONG)

3.96

96.24

32,300

3,108,552

4.78

115.62

32,300

3,734,526

5.16

124.56

32,300

4,023,288

5.56

133.86

32,300

4,323,678

6.35

152.16

32,300

4,914,768

7.11

169.56

32,300

5,476,788

7.92

187.92

32,300

6,069,816

8.74

206.34

32,300

6,664,782

9.52

223.68

32,300

7,224,864

10.97

255.36

32,300

8,248,128

ỐNG 219
DN 219.1 (ĐK NGOÀI)
DN 200 (ĐK TRONG)

3.96

126.06

33,800

4,260,828

4.78

151.56

33,800

5,122,728

5.16

163.32

33,800

5,520,216

5.56

175.68

33,800

5,937,984

6.35

199.86

33,800

6,755,268

7.04

217.86

33,800

7,363,668

7.92

247.44

33,800

8,363,472

8.18

255.3

33,800

8,629,140

8.74

272.04

33,800

9,194,952

9.52

295.2

33,800

9,977,760

10.31

318.48

33,800

10,764,624

11.13

342.48

33,800

11,575,824

12.7

387.84

33,800

13,108,992

Ống 273
DN 273.0 (ĐK NGOÀI)
DN 250 (ĐK TRONG

4.78

189.72

33,800

6,412,536

5.16

204.48

33,800

6,911,424

5.56

220.02

33,800

7,436,676

6.35

250.5

33,800

8,466,900

7.09

278.94

33,800

9,428,172

7.8

306.06

33,800

10,344,828

8.74

341.76

33,800

11,551,488

9.27

361.74

33,800

12,226,812

11.13

431.22

33,800

14,575,236

12.7

489.12

33,800

16,532,256

Ống 323.8
DN 324 (ĐK NGOÀI)
DN 300 (ĐK TRONG)

5.16

243.3

33,800

8,223,540

5.56

261.78

33,800

8,848,164

6.35

298.26

33,800

10,081,188

7.14

334.5

33,800

11,306,100

7.92

370.14

33,800

12,510,732

8.38

391.08

33,800

13,218,504

8.74

407.4

33,800

13,770,120

9.52

442.68

33,800

14,962,584

10.31

478.2

33,800

16,163,160

11.13

514.92

33,800

17,404,296

12.7

584.58

33,800

19,758,804

LIÊN HỆ MUA SẮT THÉP HOÀ PHÁT VỚI GIÁ TỐT

EMAIL: satthepkinhdoanh2021@gmail.com

Điện thoại : 0938 741 187

Zalo :  0938 741 187 (Để đơn giá chính xác và tránh tình trạng gọi không liên lạc được do máy bận Quý khách vui lòng kết bạn Zalo để thuận cho việc mua bán).

Hình thức giao nhận :

TIN CÙNG CHUYÊN MỤC

Giá ống thép đen Hòa Phát mới nhất 2022

Bảng báo giá ống thép đen Hòa Phát mới nhất ngày 20/05/2022. Bảng giá trên là đơn giá bán lẻ đã bao gồm thuế VAT 10% và chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Để có đơn giá tốt nhất cho từng đơn hàng cụ thể quý khách vui lòng liên hệ điện thoại hoặc zalo : 0938 741 187 Ms Hảo - Đại lý Phân Phối cấp 1 Ống thép Hòa Phát.

Giá ống thép đen Hoà Phát mới nhất

Bảng báo giá ống thép đen Hoà Phát mới nhất ngày 14.03.2022. Công ty chúng tôi là đại lý phân phối cấp 1 ống thép Hoà Phát, sau đây là đơn giá bán lẻ đã bao gồm thuế VAT 10%, quý khách mua hàng với giá tốt vui lòng liên hệ trực tiếp qua điện thoại hoặc zalo cho từng đơn hàng cụ thể.

Bảng giá thép hộp đen Hoà Phát mới nhất 2022

Bảng báo giá sắt hộp đen Hoà Phát mới nhất ngày 02/03/2022. Đơn giá trên là đơn giá bán lẻ đã bao gồm thuế vat 10%, quý khách đặt hàng với giá tốt vui lòng liên hệ trực tiếp qua điện thoại hoặc zalo. Chúng tôi là công ty phân phối và đại lý cấp 1 của thép hộp Hoà Phát lớn nhất tại Thành Phố Hồ Chí Minh.