Báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát 2022

Bảng báo giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát mới nhất ngày hôm nay, đơn giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát ngày 05/01/2022. Bảng giá trên là bảng giá bán lẻ đã bao gồm thuế VAT 10%.

Công ty chúng tôi là đại lý phân phối cấp 1 của công ty Ống Thép Hoà Phát. Quý khách mua và đặt hàng với giá tốt vui lòng liên hệ để chúng tôi báo giá tốt nhất cho từng đơn hàng cụ thể.

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG HOÀ PHÁT THÁNG 01/2022
(Bảng giá bán lẻ đã có thuế VAT 10%)

Quy cách

Độ dày (mm)

Tỉ trọng kg/cây 6m

Đơn giá/kg

Đơn giá/cây 6m

ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (ĐK TRONG)

1.6

4.642

33,100

153,650

1.9

5.484

32,500

178,230

2.1

5.938

31,000

184,078

2.3

6.435

31,000

199,485

2.6

7.26

31,000

225,060

ỐNG 27
DN 26.65 (ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)

1.6

5.933

33,100

196,382

1.9

6.961

32,500

226,233

2.1

7.704

31,000

238,824

2.3

8.286

31,000

256,866

2.6

9.36

31,000

290,160

ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)

1.6

7.556

33,100

250,104

1.9

8.888

32,500

288,860

2.1

9.762

31,000

302,622

2.3

10.722

31,000

332,382

2.5

11.46

31,000

355,260

2.6

11.886

31,000

368,466

2.9

13.128

31,000

406,968

3.2

14.4

31,000

446,400

3.6

16.2

31,000

502,200

ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)

1.6

9.617

33,100

318,323

1.9

11.335

32,500

368,388

2.1

12.467

31,000

386,477

2.3

13.56

31,000

420,360

2.6

15.24

31,000

472,440

2.9

16.87

31,000

522,970

3.2

18.6

31,000

576,600

3.6

20.56

31,000

637,360

4.0

22.61

31,000

700,910

ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)

1.6

11

33,100

364,100

1.9

12.995

32,500

422,338

2.1

14.3

31,000

443,300

2.3

15.59

31,000

483,290

2.5

16.98

31,000

526,380

2.9

19.38

31,000

600,780

3.2

21.42

31,000

664,020

3.6

23.71

31,000

735,010

4.0

26.1

31,000

809,100

ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)

1.9

16.3

32,500

529,750

2.1

17.97

31,000

557,070

2.3

19.612

31,000

607,972

2.6

22.158

31,000

686,898

2.9

24.48

31,000

758,880

3.2

26.861

31,000

832,691

3.6

30.18

31,000

935,580

4

33.1

31,000

1,026,100

4.5

36.89

31,000

1,143,590

5.0

40.62

31,000

1,259,220

ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)

2.1

22.851

31,000

708,381

2.3

24.958

31,000

773,698

2.5

27.04

31,000

838,240

2.7

29.14

31,000

903,340

2.9

31.368

31,000

972,408

3.2

34.26

31,000

1,062,060

3.6

38.58

31,000

1,195,980

4

42.4

31,000

1,314,400

4.5

47.34

31,000

1,467,540

5.0

52.23

31,000

1,619,130

ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)

2.1

26.799

31,000

830,769

2.3

29.283

31,000

907,773

2.5

31.74

31,000

983,940

2.7

34.22

31,000

1,060,820

2.9

36.828

31,000

1,141,668

3.2

40.32

31,000

1,249,920

3.6

45.14

31,000

1,399,340

4

50.22

31,000

1,556,820

4.5

55.8

31,000

1,729,800

5.0

61.63

31,000

1,910,530

ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)

2.5

41.06

31,000

1,272,860

2.7

44.29

31,000

1,372,990

2.9

47.484

31,000

1,472,004

3

49.07

31,000

1,521,170

3.2

52.578

31,000

1,629,918

3.6

58.5

31,000

1,813,500

4

64.84

31,000

2,010,040

4.5

73.2

31,000

2,269,200

5.0

80.27

31,000

2,488,370

ỐNG 141
DN 141.3 (ĐK NGOÀI)
DN 125 (ĐK TRONG)

3.96

80.46

31,500

2,534,490

4.78

96.54

31,500

3,041,010

5.16

103.95

31,500

3,274,425

5.56

111.66

31,500

3,517,290

6.35

126.8

31,500

3,994,200

ỐNG 168
DN 168.3 (ĐK NGOÀI)
DN 150 (ĐK TRONG)

3.96

96.24

31,500

3,031,560

4.78

115.62

31,500

3,642,030

5.16

124.56

31,500

3,923,640

5.56

133.86

31,500

4,216,590

6.35

152.16

31,500

4,793,040

7.11

169.56

31,500

5,341,140

7.92

187.92

31,500

5,919,480

8.74

206.34

31,500

6,499,710

9.52

223.68

31,500

7,045,920

10.97

255.36

31,500

8,043,840

ỐNG 219
DN 219.1 (ĐK NGOÀI)
DN 200 (ĐK TRONG)

3.96

126.06

33,000

4,159,980

4.78

151.56

33,000

5,001,480

5.16

163.32

33,000

5,389,560

5.56

175.68

33,000

5,797,440

6.35

199.86

33,000

6,595,380

7.04

217.86

33,000

7,189,380

7.92

247.44

33,000

8,165,520

8.18

255.3

33,000

8,424,900

8.74

272.04

33,000

8,977,320

9.52

295.2

33,000

9,741,600

10.31

318.48

33,000

10,509,840

11.13

342.48

33,000

11,301,840

12.7

387.84

33,000

12,798,720

Ống 273
DN 273.0 (ĐK NGOÀI)
DN 250 (ĐK TRONG

4.78

189.72

33,000

6,260,760

5.16

204.48

33,000

6,747,840

5.56

220.02

33,000

7,260,660

6.35

250.5

33,000

8,266,500

7.09

278.94

33,000

9,205,020

7.8

306.06

33,000

10,099,980

8.74

341.76

33,000

11,278,080

9.27

361.74

33,000

11,937,420

11.13

431.22

33,000

14,230,260

12.7

489.12

33,000

16,140,960

Ống 323.8
DN 324 (ĐK NGOÀI)
DN 300 (ĐK TRONG)

5.16

243.3

33,000

8,028,900

5.56

261.78

33,000

8,638,740

6.35

298.26

33,000

9,842,580

7.14

334.5

33,000

11,038,500

7.92

370.14

33,000

12,214,620

8.38

391.08

33,000

12,905,640

8.74

407.4

33,000

13,444,200

9.52

442.68

33,000

14,608,440

10.31

478.2

33,000

15,780,600

11.13

514.92

33,000

16,992,360

12.7

584.58

33,000

19,291,140

LIÊN HỆ MUA SẮT THÉP HOÀ PHÁT VỚI GIÁ TỐT

EMAIL: satthepkinhdoanh2021@gmail.com

Điện thoại : 0938 741 187

Zalo :  0938 741 187 (Để đơn giá chính xác và tránh tình trạng gọi không liên lạc được do máy bận Quý khách vui lòng kết bạn Zalo để thuận cho việc mua bán).

Hình thức giao nhận :

TIN CÙNG CHUYÊN MỤC

Giá ống thép đen Hòa Phát mới nhất 2022

Bảng báo giá ống thép đen Hòa Phát mới nhất ngày 20/05/2022. Bảng giá trên là đơn giá bán lẻ đã bao gồm thuế VAT 10% và chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Để có đơn giá tốt nhất cho từng đơn hàng cụ thể quý khách vui lòng liên hệ điện thoại hoặc zalo : 0938 741 187 Ms Hảo - Đại lý Phân Phối cấp 1 Ống thép Hòa Phát.

Giá ống thép đen Hoà Phát mới nhất

Bảng báo giá ống thép đen Hoà Phát mới nhất ngày 14.03.2022. Công ty chúng tôi là đại lý phân phối cấp 1 ống thép Hoà Phát, sau đây là đơn giá bán lẻ đã bao gồm thuế VAT 10%, quý khách mua hàng với giá tốt vui lòng liên hệ trực tiếp qua điện thoại hoặc zalo cho từng đơn hàng cụ thể.

Giá ống kẽm nhúng nóng Hoà Phát mới nhất tháng 03.2022

Công ty chúng tôi là đại lý phân phối cấp 1 ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát. Sau đây là bảng báo giá bán lẻ mới nhất ngày 14/03/2022 để quý khách kham khảo. Báo giá này đã bao gồm thuế vat 10%, để có giá tốt nhất cho từng đơn hàng cụ thể vui lòng liên hệ trực tiếp qua điện thoại hoặc zalo.