Bảng giá ống kẽm nhúng nóng Hoà Phát mới nhất

Công ty chúng tôi là đại lý phân phối cấp 1 của ống thép Hoà Phát tại Thành Phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. Sau đây là bảng báo giá bán lẻ  thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát mới nhất ngày hôm  nay (07/12/2021) để quý khách kham khảo và làm dự toán công trình. Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%, quý khách có nhu cầu mua hàng với giá tốt cho từng đơn hàng cụ thể vui lòng liên hệ trực tiếp qua điện thoại hoặc zalo :

HOLINE  : 0938 741 187

EMAIL: satthepkinhdoanh2021@gmail.com

Liên hệ : 0938 741 187

Zalo :  0938 741 187 (Để đơn giá chính xác và tránh tình trạng gọi không liên lạc được do máy bận Quý khách vui lòng kết bạn Zalo để thuận cho việc mua bán).

Hình thức giao nhận :

  • Giao hàng tại kho bên Mua
  • Giao hàng tại kho bên Bán
  • Giao hàng tại nhà máy Hòa Phát Long An hoặc Hòa Phát Bình Dương
  • Khách hàng tự túc vận chuyển hàng hóa

GIÁ ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG HOÀ PHÁT NGÀY 07/12/2021
(Bảng giá bán lẻ đã có thuế VAT 10%)

Quy cách

Độ dày (mm)

Tỉ trọng kg/cây 6m

Đơn giá/kg

Đơn giá/cây 6m

ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (ĐK TRONG)

1.6

4.642

33,500

155,507

1.9

5.484

33,000

180,972

2.1

5.938

31,500

187,047

2.3

6.435

31,500

202,703

2.6

7.26

31,500

228,690

ỐNG 27
DN 26.65 (ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)

1.6

5.933

33,500

198,756

1.9

6.961

33,000

229,713

2.1

7.704

31,500

242,676

2.3

8.286

31,500

261,009

2.6

9.36

31,500

294,840

ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)

1.6

7.556

31,500

238,014

1.9

8.888

33,000

293,304

2.1

9.762

31,500

307,503

2.3

10.722

31,500

337,743

2.5

11.46

31,500

360,990

2.6

11.886

31,500

374,409

2.9

13.128

31,500

413,532

3.2

14.4

31,500

453,600

3.6

16.2

31,500

510,300

ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)

1.6

9.617

31,500

302,936

1.9

11.335

33,000

374,055

2.1

12.467

31,500

392,711

2.3

13.56

31,500

427,140

2.6

15.24

31,500

480,060

2.9

16.87

31,500

531,405

3.2

18.6

31,500

585,900

3.6

20.56

31,500

647,640

4.0

22.61

31,500

712,215

ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)

1.6

11

31,500

346,500

1.9

12.995

33,000

428,835

2.1

14.3

31,500

450,450

2.3

15.59

31,500

491,085

2.5

16.98

31,500

534,870

2.9

19.38

31,500

610,470

3.2

21.42

31,500

674,730

3.6

23.71

31,500

746,865

4.0

26.1

31,500

822,150

ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)

1.9

16.3

33,000

537,900

2.1

17.97

31,500

566,055

2.3

19.612

31,500

617,778

2.6

22.158

31,500

697,977

2.9

24.48

31,500

771,120

3.2

26.861

31,500

846,122

3.6

30.18

31,500

950,670

4

33.1

31,500

1,042,650

4.5

36.89

31,500

1,162,035

5.0

40.62

31,500

1,279,530

ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)

2.1

22.851

31,500

719,807

2.3

24.958

31,500

786,177

2.5

27.04

31,500

851,760

2.7

29.14

31,500

917,910

2.9

31.368

31,500

988,092

3.2

34.26

31,500

1,079,190

3.6

38.58

31,500

1,215,270

4

42.4

31,500

1,335,600

4.5

47.34

31,500

1,491,210

5.0

52.23

31,500

1,645,245

ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)

2.1

26.799

31,500

844,169

2.3

29.283

31,500

922,415

2.5

31.74

31,500

999,810

2.7

34.22

31,500

1,077,930

2.9

36.828

31,500

1,160,082

3.2

40.32

31,500

1,270,080

3.6

45.14

31,500

1,421,910

4

50.22

31,500

1,581,930

4.5

55.8

31,500

1,757,700

5.0

61.63

31,500

1,941,345

ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)

2.5

41.06

31,500

1,293,390

2.7

44.29

31,500

1,395,135

2.9

47.484

31,500

1,495,746

3

49.07

31,500

1,545,705

3.2

52.578

31,500

1,656,207

3.6

58.5

31,500

1,842,750

4

64.84

31,500

2,042,460

4.5

73.2

31,500

2,305,800

5.0

80.27

31,500

2,528,505

ỐNG 141
DN 141.3 (ĐK NGOÀI)
DN 125 (ĐK TRONG)

3.96

80.46

32,000

2,574,720

4.78

96.54

32,000

3,089,280

5.16

103.95

32,000

3,326,400

5.56

111.66

32,000

3,573,120

6.35

126.8

32,000

4,057,600

ỐNG 168
DN 168.3 (ĐK NGOÀI)
DN 150 (ĐK TRONG)

3.96

96.24

32,000

3,079,680

4.78

115.62

32,000

3,699,840

5.16

124.56

32,000

3,985,920

5.56

133.86

32,000

4,283,520

6.35

152.16

32,000

4,869,120

7.11

169.56

32,000

5,425,920

7.92

187.92

32,000

6,013,440

8.74

206.34

32,000

6,602,880

9.52

223.68

32,000

7,157,760

10.97

255.36

32,000

8,171,520

ỐNG 219
DN 219.1 (ĐK NGOÀI)
DN 200 (ĐK TRONG)

3.96

126.06

33,500

4,223,010

4.78

151.56

33,500

5,077,260

5.16

163.32

33,500

5,471,220

5.56

175.68

33,500

5,885,280

6.35

199.86

33,500

6,695,310

7.04

217.86

33,500

7,298,310

7.92

247.44

33,500

8,289,240

8.18

255.3

33,500

8,552,550

8.74

272.04

33,500

9,113,340

9.52

295.2

33,500

9,889,200

10.31

318.48

33,500

10,669,080

11.13

342.48

33,500

11,473,080

12.7

387.84

33,500

12,992,640

Ống 273
DN 273.0 (ĐK NGOÀI)
DN 250 (ĐK TRONG

4.78

189.72

33,500

6,355,620

5.16

204.48

33,500

6,850,080

5.56

220.02

33,500

7,370,670

6.35

250.5

33,500

8,391,750

7.09

278.94

33,500

9,344,490

7.8

306.06

33,500

10,253,010

8.74

341.76

33,500

11,448,960

9.27

361.74

33,500

12,118,290

11.13

431.22

33,500

14,445,870

12.7

489.12

33,500

16,385,520

Ống 323.8
DN 324 (ĐK NGOÀI)
DN 300 (ĐK TRONG)

5.16

243.3

33,500

8,150,550

5.56

261.78

33,500

8,769,630

6.35

298.26

33,500

9,991,710

7.14

334.5

33,500

11,205,750

7.92

370.14

33,500

12,399,690

8.38

391.08

33,500

13,101,180

8.74

407.4

33,500

13,647,900

9.52

442.68

33,500

14,829,780

10.31

478.2

33,500

16,019,700

11.13

514.92

33,500

17,249,820

12.7

584.58

33,500

19,583,430

CLICK VÀO ĐÂY ĐỂ XEM TOÀN BỘ BẢNG BÁO GIÁ SẮT THÉP HOÀ PHÁT MỚI NHẤT

LIÊN HỆ MUA BÁN SẮT THÉP HOÀ PHÁT

HOLINE  : 0938 741 187

EMAIL: satthepkinhdoanh2021@gmail.com

Liên hệ : 0938 741 187

Zalo :  0938 741 187 (Để đơn giá chính xác và tránh tình trạng gọi không liên lạc được do máy bận Quý khách vui lòng kết bạn Zalo để thuận cho việc mua bán).

Hình thức giao nhận :

  • Giao hàng tại kho bên Mua
  • Giao hàng tại kho bên Bán
  • Giao hàng tại nhà máy Hòa Phát Long An hoặc Hòa Phát Bình Dương
  • Khách hàng tự túc vận chuyển hàng hóa

TIN CÙNG CHUYÊN MỤC

Giá ống thép đen Hòa Phát mới nhất 2022

Bảng báo giá ống thép đen Hòa Phát mới nhất ngày 20/05/2022. Bảng giá trên là đơn giá bán lẻ đã bao gồm thuế VAT 10% và chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Để có đơn giá tốt nhất cho từng đơn hàng cụ thể quý khách vui lòng liên hệ điện thoại hoặc zalo : 0938 741 187 Ms Hảo - Đại lý Phân Phối cấp 1 Ống thép Hòa Phát.

Giá ống thép đen Hoà Phát mới nhất

Bảng báo giá ống thép đen Hoà Phát mới nhất ngày 14.03.2022. Công ty chúng tôi là đại lý phân phối cấp 1 ống thép Hoà Phát, sau đây là đơn giá bán lẻ đã bao gồm thuế VAT 10%, quý khách mua hàng với giá tốt vui lòng liên hệ trực tiếp qua điện thoại hoặc zalo cho từng đơn hàng cụ thể.

Giá ống kẽm nhúng nóng Hoà Phát mới nhất tháng 03.2022

Công ty chúng tôi là đại lý phân phối cấp 1 ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát. Sau đây là bảng báo giá bán lẻ mới nhất ngày 14/03/2022 để quý khách kham khảo. Báo giá này đã bao gồm thuế vat 10%, để có giá tốt nhất cho từng đơn hàng cụ thể vui lòng liên hệ trực tiếp qua điện thoại hoặc zalo.